Hướng dẫn chọn tầng căn hộ vinhomes golden river theo phong thủy
Việc lựa chọn tầng văn phòng theo ngũ hành. ở trong cùng 1 tòa nhà, sẽ có những số tầng khác nhau có thể làm ảnh hưởng tương đối đối với những con người làm việc ở đây.
Theo phong thủy học, việc chọn mua nhà ở chung cư ngoài việc chọn hình thế ngôi nhà có dấu hiệu cát, còn nên chọn tầng lầu hợp với tuổi (Theo Địa chi) của gia chủ chung cư.


=>>>>>>Xem giá căn hộ tại: vinhomes golden river


Dựa vào đó mà phong thủy có nguyên tắc là : nếu số tầng lầu ngũ hành sinh với ngũ hành tuổi người chủ là tốt nhất, nếu khắc ngũ hành của tuổi chủ là không tốt.
Còn Ngũ hành của tuổi người chủ khắc với số tầng lầu vào loại trung bình, Ngũ hành của tuổi người chủ với Ngũ hành tầng lầu như nhau thì giúp tuổi người chủthì sẽ là cát.
Ngũ hành trong mệnh của người dùng với Ngũ hành của tầng có vai trò tương sinh tương trợ đối thì là cát. Nếu Ngũ hành của chủ mệnh khắc với Ngũ hành của tầng là bình thường. Ngũ hành của tầng tương sinh chủ mệnh, hỗ trợ chủ mệnh là cát khắc với chủ mệnh là hung.
=>>> Tham khảo: vinhomes ba son


Số thứ tự trong Hà Đồ vào Ngũ hành đối với các tầng lầu trong thuyết phong thủy như sau:
Tứ cửu vi Kim: Số tầng lầu có tận cùng là 4 và 9 ( Tầng 1, 14, 24...; 9, 19, 29…), Ngũ hành đều thuộc Kim.
Tam bát vi Mộc: Số tầng lầu có tận cùng là 3 và 8 ( Tầng 3, 13, 23...; 8, 18, 28…), Ngũ hành đều thuộc Mộc.
Nhất lục vi Thủy: Số tầng lầu có tận cùng là 1 và 6 ( Tầng 1, 11, 21...; 6, 16, 26, …), Ngũ hành đều thuộc Thủy.
Nhị thất vi Hỏa: Số tầng lầu có tận cùng là 2 và 7 ( Tầng 2, 12, 22...; 7, 17, 27…), Ngũ hành đều thuộc Hỏa.
Ngũ thập vi Thổ: Số tầng lầu có tận cùng là 5 và 0 (Tầng 5, 15, 25;…10, 20, 30… ) Ngũ hành đều thuộc Thổ.
=>>>>>>Chi tiết về Golden River:


Tham khảo: Vinhomes quận 1


Số tầng cũng ứng với năm sinh và Ngũ hành, như sau:
Người sinh năm Tý (cầm tinh con chuột), Ngũ hành thuộc Thủy, hợp Kim (tầng 4 - 9), Thủy (tầng 1 - 6), bình thường Hỏa (tầng 2 - 7)
Người sinh năm Sửu (cầm tinh con trâu), Ngũ hành thuộc Thổ, Hợp Hỏa (tầng 2 - 7), Thổ (tầng 5 - 10), bình thường Thủy (tầng 1 - 6)
Người sinh năm Dần (cầm tinh con hổ), Ngũ hành thuộc Mộc, hợp Thủy (tầng 1 - 6), Mộc (tầng 3 - 8), bình thường Thổ (tầng 5 - 10)
Người sinh năm Mão (cầm tinh con mèo), Ngũ hành thuộc Mộc, hợp Thủy (tầng 1 - 6), Mộc (tầng 3 - 8), bình thường Thổ (tầng 5 - 10)
Người sinh năm Thìn (cầm tinh con rồng), Ngũ hành thuộc Thổ, Hợp Hỏa (tầng 2 - 7), Thổ (tầng 5 - 10), bình thường Thủy (tầng 1 - 6)
Người sinh năm Tỵ (cầm tinh con rắn), Ngũ hành thuộc Hỏa, hợp Mộc (tầng 3 - 8), Hỏa (tầng 2 - 7), bình thường Kim (tầng 4 - 9)
Người sinh năm Ngọ (cầm tinh con ngựa), Ngũ hành thuộc Hỏa, hợp Mộc (tầng 3 - 8), Hỏa (tầng 2 - 7), bình thường Kim (tầng 4 - 9)

Người sinh năm Mùi (cầm tinh con dê), Ngũ hành thuộc Thổ, hợp Hỏa (tầng 2 - 7), Thổ (tầng 5 - 10), bình thường Thủy (tầng 1 - 6)
Người sinh năm Thân (cầm tinh con khỉ), Ngũ hành thuộc Kim, hợp Thổ (tầng 5 -10), Kim (tầng 4 - 9), bình thường Mộc (tầng 3 - 8)
Người sinh năm Dậu (cầm tinh con gà), Ngũ hành thuộc Kim, hợp Thổ (tầng 5 -10), Kim (tầng 4 - 9), bình thường Mộc (tầng 3 - 8)
Người sinh năm Tuất (cầm tinh con chó), Ngũ hành thuộc Thổ, hợp Hỏa (tầng 2 - 7), Thổ (tầng 5 - 10), bình thường Thủy (tầng 1 - 6)
Người sinh năm Hợi (cầm tinh con lợn), Ngũ hành thuộc Thủy, hợp Kim (tầng 4 - 9), Thủy (tầng 1 - 6), bình thường Hỏa (tầng 2 - 7)